Liên hệ
艰苦
jiānkǔ
gian khổ, khắc nghiệt, cực khổ (thường nói về môi trường sống, điều kiện làm việc hoặc quá trình đấu tranh).
Hán việt: gian cổ
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:gian khổ, khắc nghiệt, cực khổ (thường nói về môi trường sống, điều kiện làm việc hoặc quá trình đấu tranh).
Ví dụ (9)
deshēng huótiáo jiànfēi chángjiānkǔ
Điều kiện sinh hoạt ở đó vô cùng gian khổ.
jīng guòjiān 艰苦denǔlì menzhōng wán chénglerènwu
Trải qua những nỗ lực gian khổ, cuối cùng chúng tôi cũng hoàn thành nhiệm vụ.
suīránhuán jìngjiānkǔdàn jiādōuhěnyǒugànjìn
Tuy môi trường khắc nghiệt (gian khổ), nhưng mọi người đều rất hăng say làm việc.
zhèshìchǎngjiān 艰苦debǐsàiduì shǒufēi chángqiáng
Đây là một trận đấu gian nan, đối thủ vô cùng mạnh.
cóngxiǎozàijiān 艰苦dehuán jìngzhōngzhǎngsuǒhěndǒngshì
Anh ấy lớn lên trong môi trường gian khổ từ nhỏ, nên rất hiểu chuyện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI