肤
ノフ一一一一ノ丶
8
张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 膚 rất phức tạp, giản thể 肤 giữ ý lớp thịt (⺼) ngoài cùng, da 肤.
Thành phần cấu tạo
肤
da, bề mặt
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:da, bề mặt
Ví dụ (5)
她的皮肤很光滑。
Da của cô ấy rất mịn màng.
我们不应该因为肤色而歧视别人。
Chúng ta không nên phân biệt đối xử với người khác vì màu da.
每天晚上她都会坚持护肤。
Mỗi buổi tối cô ấy đều kiên trì chăm sóc da.
我对这个问题的认识还很肤浅。
Nhận thức của tôi về vấn đề này vẫn còn rất nông cạn (hời hợt trên bề mặt).
他的文章被评论家批得体无完肤。
Bài viết của anh ấy bị các nhà phê bình chỉ trích đến mức không còn chỗ nào nguyên vẹn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây