皮肤
pífū
Da
Hán việt: bì phu
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:làn da, da.
Ví dụ (8)
depífū皮肤hěnguānghuá
Làn da của cô ấy rất mịn màng.
xiàtiānyàozhùyìbǎohùpífūbiéshàishāngliǎo
Mùa hè phải chú ý bảo vệ da, đừng để bị cháy nắng.
duìhǎixiānguòmǐnpífū皮肤huìyǎng
Tôi bị dị ứng hải sản, da sẽ bị ngứa.
hǎibiānwánliǎotàngdepífū皮肤shàihēiliǎo
Đi biển chơi một chuyến, da tôi bị đen đi rồi.
yóuyútiānqìgānzàodepífū皮肤lièkāiliǎo
Do thời tiết khô hanh, da anh ấy bị nứt nẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI