卧
一丨フ一丨フ丨丶
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Hình người (臣 biến thể) quỳ (卩) nằm nghiêng, tư thế ngả lưng nghỉ ngơi, nằm 卧.
Thành phần cấu tạo
卧
nằm
卧
Bộ Ngọa
Hình người nằm nghiêng bên cạnh tiết (卩)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:nằm
Ví dụ (5)
猫卧在沙发上睡着了。
Con mèo nằm ngủ trên ghế sofa.
医生让他卧床休息几天。
Bác sĩ dặn anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi vài ngày.
他仰卧在草地上看星星。
Anh ấy nằm ngửa trên bãi cỏ ngắm sao.
她俯卧在床上看书。
Cô ấy nằm sấp trên giường đọc sách.
不要卧着看手机,对眼睛不好。
Đừng nằm xem điện thoại, không tốt cho mắt đâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây