Hán Việt:NGỌA••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨フ一丨フ丨丶
Không dùng lượng từ riêng
卧Ngọa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
卧
nằm
卧
Bộ Ngọa
Hình người nằm nghiêng bên cạnh tiết (卩)
Hình ảnh minh họa

卧
nằm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nằm
ENTiếng Anh:lie down, recline, crouch
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
猫卧在沙发上睡着了。
Con mèo nằm ngủ trên ghế sofa.
The cat lay on the sofa and fell asleep.
#2
医生让他卧床休息几天。
Bác sĩ dặn anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi vài ngày.
The doctor told him to stay in bed and rest for a few days.
#3
他仰卧在草地上看星星。
Anh ấy nằm ngửa trên bãi cỏ ngắm sao.
He lay on his back on the grass, looking at the stars.
#4
她俯卧在床上看书。
Cô ấy nằm sấp trên giường đọc sách.
She lay on her stomach on the bed, reading a book.
#5
不要卧着看手机,对眼睛不好。
Đừng nằm xem điện thoại, không tốt cho mắt đâu.
Don't lie down while looking at your phone; it's bad for your eyes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây