Liên hệ
卧室
wòshì
phòng ngủ.
Hán việt: ngoạ thất
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phòng ngủ.
Ví dụ (8)
de shì卧室suīrándànshìhěnshūfu
Phòng ngủ của tôi tuy không lớn nhưng rất thoải mái.
qǐngyàozài shì卧室chīdōngxi西
Làm ơn đừng ăn uống trong phòng ngủ.
zhèjiān shì卧室dechuāng hucháonáncǎiguānghěnhǎo
Cửa sổ phòng ngủ này hướng Nam, ánh sáng rất tốt.
 ba mazhèng zài shì卧室xiūxi
Bố mẹ đang nghỉ ngơi trong phòng ngủ.
xiǎngzhèjiānfáng jiāngǎichéngwòshì
Tôi muốn sửa căn phòng này thành phòng ngủ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI