卧室
Phân tích từ 卧室
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phòng ngủ.
Ví dụ (8)
我的卧室虽然不大,但是很舒服。
Phòng ngủ của tôi tuy không lớn nhưng rất thoải mái.
请不要在卧室里吃东西。
Làm ơn đừng ăn uống trong phòng ngủ.
这间卧室的窗户朝南,采光很好。
Cửa sổ phòng ngủ này hướng Nam, ánh sáng rất tốt.
爸爸妈妈正在卧室里休息。
Bố mẹ đang nghỉ ngơi trong phòng ngủ.
我想把这间房间改成卧室。
Tôi muốn sửa căn phòng này thành phòng ngủ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây