Chi tiết từ vựng

卧室 【臥室】【wòshì】

heart
(Phân tích từ 卧室)
Nghĩa từ: Phòng ngủ
Hán việt: ngoạ thất
Lượng từ: 间
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
fángzi
房子
yǒu
wǔgè
五个
wòshì
卧室
This house has five bedrooms.
Ngôi nhà này có năm phòng ngủ.
xǐhuān
喜欢
fěnsè
粉色
de
wòshì
卧室
She likes a pink bedroom.
Cô ấy thích phòng ngủ màu hồng.
wòshì
卧室
yǒu
yīzhāng
一张
dàchuáng
大床
yígè
一个
yīguì
衣柜
The bedroom has a big bed and a wardrobe.
Trong phòng ngủ có một giường lớn và một tủ quần áo.
wǒmen
我们
jiāyǒu
家有
sāngè
三个
wòshì
卧室
Our house has three bedrooms.
Nhà chúng tôi có ba phòng ngủ.
wòshì
卧室
de
chuānghù
窗户
cháodōng
朝东
The bedroom window faces east.
Cửa sổ của phòng ngủ hướng về phía đông.
jīngcháng
经常
zài
wòshì
卧室
kànshū
看书
I often read books in the bedroom.
Tôi thường đọc sách trong phòng ngủ.
xǐhuān
喜欢
yǒu
yángtái
阳台
de
wòshì
卧室
I like bedrooms with balconies.
Tôi thích phòng ngủ có ban công.
zhèjiān
这间
wòshì
卧室
zhǐyǒu
只有
10
10
píngmǐ
平米。
This bedroom is only 10 square meters.
Phòng ngủ này chỉ có 10 mét vuông.
zài
bùzhì
布置
de
wòshì
卧室
She is decorating her bedroom.
Cô ta đang trang trí phòng ngủ của mình.
Bình luận