昂
丨フ一一ノフフ丨
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Ngẩng (卬) đầu nhìn mặt trời (日), vươn cao giá trị lớn, cao 昂.
Thành phần cấu tạo
昂
cao, đắt
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:cao, đắt
Ví dụ (5)
这件衣服的价格非常昂贵。
Giá của bộ quần áo này vô cùng đắt đỏ.
这里的物价高昂,生活成本很大。
Vật giá ở đây rất cao, chi phí sinh hoạt rất lớn.
他买下了一辆昂贵的跑车。
Anh ấy đã mua một chiếc xe thể thao đắt tiền.
比赛前,队员们斗志昂扬。
Trước trận đấu, tinh thần chiến đấu của các thành viên dâng cao.
战士们昂首挺胸地走过广场。
Các chiến sĩ ngẩng cao đầu, ưỡn ngực bước qua quảng trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây