Liên hệ
昂贵
ángguì
đắt đỏ, đắt tiền, giá cao.
Hán việt: ngang quý
便宜
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đắt đỏ, đắt tiền, giá cao.
Ví dụ (8)
zhèjiāshāng diànchūshòuáng guì昂贵dezhūbǎoshǒushì
Cửa hàng này bán những đồ trang sức châu báu đắt đỏ.
zàichéng shìshēnghuózhùfángchéng běnfēi chángángguì
Sống ở thành phố lớn, chi phí nhà ở vô cùng đắt đỏ.
zhèdiàn yǐngdezhì zuòfèiyòngxiāng dāngángguì
Chi phí sản xuất bộ phim này khá là đắt đỏ.
jǐn guǎnjià ángguìzhèkuǎnshǒu yīr ángōngbùyìngqiú
Mặc dù giá cả đắt đỏ, mẫu điện thoại này vẫn cung không đủ cầu.
wèi lezhìbìngzhīleáng guì昂贵deyàofèi
Để chữa bệnh, anh ấy đã chi trả viện phí đắt đỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI