dặn dò, căn dặn
Hán việt: phó
丨フ一ノ丨一丨丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () giao phó () công việc cho người khác, dặn dò căn dặn, chỉ thị .

Thành phần cấu tạo

dặn dò, căn dặn
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / hình vị
Nghĩa:dặn dò, căn dặn
Ví dụ (5)
lǎo bǎnfēn jīn tiān wán chéngzhèxiànggōng zuò
Ông chủ ra lệnh cho tôi hôm nay phải hoàn thành công việc này.
nínyǒushén mefēn qǐngjǐn guǎnshuō
Ngài có chỉ thị gì, xin cứ nói.
jiāng jūnfēn shì bīngmenyuánxiū xi
Tướng quân ra lệnh cho các binh sĩ nghỉ ngơi tại chỗ.
wán quánàn zhàojīng defēn bǎn le
Anh ấy đã xử lý hoàn toàn theo chỉ thị của giám đốc.
jiādōujìngjìngdetīngzhezhǎngguāndefēn
Mọi người đều im lặng lắng nghe chỉ thị của sĩ quan chỉ huy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây