Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
咐
fù
dặn dò, căn dặn
Hán Việt:PHÓ•Số nét:8 nét•Bộ thủ:口 Khẩu•Loại từ:Động từ
丨フ一ノ丨一丨丶
8 nét
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Mở miệng (口) ân cần trao gửi (付) từng lời khuyên nhủ trước khi người thân lên đường gọi là dặn dò, căn dặn (咐).

Thành phần cấu tạo

咐
fù
dặn dò, căn dặn
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
付
Phófù
Trả / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ / hình vị
Nghĩa:dặn dò, căn dặn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎobǎn老板fēnfu吩咐wǒ我jīntiān今天bìxū必须wánchéng完成zhè这xiàng项gōngzuò工作。
Ông chủ ra lệnh cho tôi hôm nay phải hoàn thành công việc này.
The boss instructed me to finish this task today.
#2
nín您yǒu有shénme什么fēnfu吩咐,qǐng请jǐnguǎn尽管shuō说。
Ngài có chỉ thị gì, xin cứ nói.
If you have any instructions, please just say so.
#3
jiāngjūn将军fēnfu吩咐shìbīng士兵men们yuánde原地xiūxi休息。
Tướng quân ra lệnh cho các binh sĩ nghỉ ngơi tại chỗ.
The general ordered the soldiers to rest where they were.
#4
tā他wánquán完全ànzhào按照jīnglǐ经理de的fēnfu吩咐qù去bànlǐ办理le了。
Anh ấy đã xử lý hoàn toàn theo chỉ thị của giám đốc.
He handled it entirely according to the manager's instructions.
#5
dàjiā大家dōu都jìngjìng静静de地tīng听zhe着zhǎngguān长官de的fēnfu吩咐。
Mọi người đều im lặng lắng nghe chỉ thị của sĩ quan chỉ huy.
Everyone quietly listened to the officer's instructions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây