嘱咐
zhǔfù
dặn dò, căn dặn, bảo ban (thường là người trên dặn người dưới).
Hán việt: chúc phó
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dặn dò, căn dặn, bảo ban (thường là người trên dặn người dưới).
Ví dụ (10)
mazhǔ guòyàoxiǎo xīn
Mẹ dặn dò tôi qua đường phải cẩn thận.
shēngzhǔ bìngrénàn shíchīyào
Bác sĩ căn dặn bệnh nhân uống thuốc đúng giờ.
línzǒuqián qīnzài sānzhǔ yàozhào hǎo
Trước khi đi, bố dặn đi dặn lại (tái tam) tôi phải chăm sóc tốt bản thân.
dìngníndezhǔ zàixīn
Tôi nhất định sẽ ghi nhớ lời dặn dò của ngài trong lòng.
zhǔ shūwén jiàn zhěng hǎo
Ông ấy dặn thư ký sắp xếp tài liệu cho tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây