披
一丨一フノ丨フ丶
8
首
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) khoác tấm da (皮) lên vai, phủ lên che chở, khoác lên 披.
Thành phần cấu tạo
披
khoác lên, mở ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:khoác, choàng, xõa (tóc), vạch, mở.
Ví dụ (8)
天气冷了,披件衣服吧。
Trời lạnh rồi, khoác thêm cái áo vào đi.
她喜欢把长发披在肩上。
Cô ấy thích xõa mái tóc dài trên vai.
为了赶路,他们披星戴月地工作。
Để kịp lộ trình, họ đã làm việc bất kể ngày đêm (khoác sao đội trăng).
出门时记得披上雨衣。
Khi ra ngoài nhớ khoác áo mưa vào.
这块披肩很漂亮,借我披一下。
Chiếc khăn choàng này đẹp quá, cho tôi khoác thử một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây