Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 披萨
HSK1
披萨
pīsà
Pizza
Hán việt:
bia tát
Lượng từ:
个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 披萨
披
【pī】
khoác lên, mở ra
萨
【sà】
âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 披萨
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Pizza
Ví dụ (3)
wǎn
晚
fàn
饭
wǒ
men
我
们
diǎn
点
le
了
pī
披
sà
萨
。
Bữa tối chúng tôi gọi
pizza
.
zhè
ge
这
个
pī
披
sà
萨
shang
上
yǒu
有
hěn
很
duō
多
zhī
芝
shì
士
。
Trên chiếc
pizza
này có nhiều phô mai.
hái
zi
孩
子
men
们
xǐ
huan
喜
欢
chī
吃
pī
披
sà
萨
。
Bọn trẻ thích ăn
pizza
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây