Chi tiết từ vựng
披萨 【pīsà】


(Phân tích từ 披萨)
Nghĩa từ: Pizza
Hán việt: bia tát
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
吃
意大利
披萨。
I like eating Italian pizza.
Tôi thích ăn pizza Ý.
你
要加
什么
在
你
的
披萨
上?
What do you want to add on your pizza?
Bạn muốn thêm gì lên pizza của bạn?
我们
可以
叫
一张
披萨
来
吃。
We can order a pizza to eat.
Chúng ta có thể gọi một chiếc pizza để ăn.
Bình luận