chàng
trôi chảy, không cản trở
Hán việt: sướng
丨フ一一丨フノノ
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý thông suốt không cản trở, trôi chảy .

Thành phần cấu tạo

chàng
trôi chảy, không cản trở
Thân
Xin / âm đọc (bên trái)
Dương (biến thể giản thể)
Phía phải

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trôi chảy, không cản trở
Ví dụ (5)
deyīngshuōdehěnliúchàng
Tiếng Anh của anh ấy nói rất trôi chảy.
zhètiáoxiàn zàihěnchàng tōngméiyǒu chē
Con đường này hiện tại rất thông suốt, không bị tắc xe.
mende zuòfēi chángshùnchàngméiyǒurèn ài
Sự hợp tác của chúng tôi vô cùng trôi chảy, không có bất kỳ trở ngại nào.
jié jiānchéng shìdejiāo tōngyīr ánchàng tōng
Trong dịp lễ, giao thông của thành phố vẫn thông suốt không bị cản trở.
guǎndàoshūtōnghòushuǐliúbiànshí fēnshùnchàng
Sau khi thông ống, dòng nước chảy trở nên vô cùng trôi chảy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây