畅销
Phân tích từ 畅销
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:bán chạy, đắt hàng, thịnh hành, được tiêu thụ mạnh.
Ví dụ (8)
这本小说一出版就成了畅销书。
Cuốn tiểu thuyết này vừa xuất bản đã trở thành sách bán chạy (best-seller).
这种新产品在市场上非常畅销。
Loại sản phẩm mới này rất đắt hàng trên thị trường.
该公司的电子产品畅销全球。
Sản phẩm điện tử của công ty đó bán chạy trên toàn cầu.
由于价格实惠,这款手机一度十分畅销。
Nhờ giá cả phải chăng, mẫu điện thoại này từng một thời bán rất chạy.
我们要想办法开发适销对路的畅销产品。
Chúng ta phải nghĩ cách phát triển các sản phẩm bán chạy phù hợp với thị trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây