畅销
chàngxiāo
bán chạy, đắt hàng, thịnh hành, được tiêu thụ mạnh.
Hán việt: sướng tiêu
HSK7-9
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:bán chạy, đắt hàng, thịnh hành, được tiêu thụ mạnh.
Ví dụ (8)
zhèběnxiǎo shuōchū bǎnjiùchénglechàng xiāoshū
Cuốn tiểu thuyết này vừa xuất bản đã trở thành sách bán chạy (best-seller).
zhèzhǒngxīnchǎn pǐnzàishì chǎngshàngfēi chángchàng xiāo
Loại sản phẩm mới này rất đắt hàng trên thị trường.
gāigōng dediànchǎn pǐnchàng xiāoquánqiú
Sản phẩm điện tử của công ty đó bán chạy trên toàn cầu.
yóu jià shí huìzhèkuǎnshǒu shí fēnchàng xiāo
Nhờ giá cả phải chăng, mẫu điện thoại này từng một thời bán rất chạy.
menyàoxiǎngbàn kāi shìxiāoduìdechàng xiāochǎn pǐn
Chúng ta phải nghĩ cách phát triển các sản phẩm bán chạy phù hợp với thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây