畅销
chàngxiāo
Bán chạy
Hán việt: sướng tiêu
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / verb
Nghĩa:bán chạy, đắt hàng, thịnh hành, được tiêu thụ mạnh.
Ví dụ (8)
zhèběnxiǎoshuōchūbǎnjiùchénglechàngxiāoshū
Cuốn tiểu thuyết này vừa xuất bản đã trở thành sách bán chạy (best-seller).
zhèzhǒngxīnchǎnpǐnzàishìchǎngshàngfēichángchàngxiāo
Loại sản phẩm mới này rất đắt hàng trên thị trường.
gāigōngsīdediànzǐchǎnpǐnchàngxiāo畅销quánqiú
Sản phẩm điện tử của công ty đó bán chạy trên toàn cầu.
yóuyújiàgéshíhuìzhèkuǎnshǒujīyídùshífēnchàngxiāo
Nhờ giá cả phải chăng, mẫu điện thoại này từng một thời bán rất chạy.
wǒmenyàoxiǎngbànfǎkāifāshìxiāoduìlùdechàngxiāo畅销chǎnpǐn
Chúng ta phải nghĩ cách phát triển các sản phẩm bán chạy phù hợp với thị trường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI