Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhàng
HSK 3
sưng lên, phồng ra
Hán Việt:TRƯỚNG••Loại từ:Động từ
8 nét
ノフ一一ノ一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
月Nhục+长Trường

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胀
zhàng
sưng lên, phồng ra
月
Bộ Nhụcyuè
Cơ thể, da thịt (bên trái)
Bộ Nhục
长
Bộ Trườngcháng
Kéo dài, căng phồng ra / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi một vùng da thịt trên cơ thể (月) bị kéo căng dài ra (长) hơn bình thường là dấu hiệu vết thương đang sưng lên, phồng ra (胀).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:sưng lên, phồng ra
ENTiếng Anh:swell, distend, expand
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chī吃de得tàiduō太多,wǒ我de的dùzi肚子yǒudiǎn有点zhàng胀。
Ăn quá nhiều, bụng của tôi hơi trướng (phình) lên.
I ate too much, and my stomach feels a bit bloated.
#2
tā他de的jiǎohuái脚踝shòushāng受伤hòu后kāishǐ开始zhǒngzhàng肿胀。
Mắt cá chân của anh ấy bắt đầu sưng tấy sau khi bị thương.
His ankle began to swell after it was injured.
#3
qìqiú气球dǎqì打气hòu后huì会péngzhàng膨胀。
Quả bóng bay sau khi được bơm khí sẽ phồng ra.
A balloon expands when it is inflated.
#4
jīnshǔ金属jùyǒu具有rèzhànglěngsuō热胀冷缩de的tèxìng特性。
Kim loại có đặc tính nóng thì nở (phồng) ra, lạnh thì co lại.
Metal expands when heated and contracts when cooled.
#5
liánxù连续gōngzuò工作le了shí十gè个xiǎoshí小时,wǒ我juéde觉得tóuhūn头昏nǎo脑zhàng胀。
Làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ, tôi cảm thấy đầu váng mắt hoa (căng tức cả đầu).
After working for ten straight hours, I feel dizzy and groggy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây