胀
ノフ一一ノ一フ丶
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 脹 có bộ Nhục (⺼), giản thể 胀 giữ ý thịt (⺼) phồng dài (长) ra, sưng lên 胀.
Thành phần cấu tạo
胀
sưng lên, phồng ra
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:sưng lên, phồng ra
Ví dụ (5)
吃得太多,我的肚子有点胀。
Ăn quá nhiều, bụng của tôi hơi trướng (phình) lên.
他的脚踝受伤后开始肿胀。
Mắt cá chân của anh ấy bắt đầu sưng tấy sau khi bị thương.
气球打气后会膨胀。
Quả bóng bay sau khi được bơm khí sẽ phồng ra.
金属具有热胀冷缩的特性。
Kim loại có đặc tính nóng thì nở (phồng) ra, lạnh thì co lại.
连续工作了十个小时,我觉得头昏脑胀。
Làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ, tôi cảm thấy đầu váng mắt hoa (căng tức cả đầu).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây