Chi tiết từ vựng

肿胀 【zhǒngzhàng】

heart
(Phân tích từ 肿胀)
Nghĩa từ: Bị sưng
Hán việt: thũng trướng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
jiǎo
yīnwèi
因为
shòushāng
受伤
ér
zhǒngzhàng
肿胀
My foot is swollen because of an injury.
Chân tôi bị sưng tấy vì bị thương.
de
liǎn
yīnwèi
因为
guòmǐnfǎnyìng
过敏反应
ér
zhǒngzhàng
肿胀
His face swelled up due to an allergic reaction.
Mặt anh ấy bị sưng tấy do phản ứng dị ứng.
rúguǒ
如果
shāngkǒu
伤口
zhǒngzhàng
肿胀
yīnggāi
应该
lìjí
立即
kàn
yīshēng
医生。
If the wound swells, you should see a doctor immediately.
Nếu vết thương sưng tấy, bạn nên ngay lập tức đi xem bác sĩ.
Bình luận