肿胀
zhǒngzhàng
Sưng tấy
Hán việt: thũng trướng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sưng tấy
Ví dụ (3)
dejiǎohuáichū xiànlezhǒngzhàng
Mắt cá chân của anh ấy xuất hiện sưng tấy.
bīng jiǎnqīngzhǒngzhàng
Chườm đá có thể giảm sưng tấy.
guǒzhǒngzhàngtuì退qǐngkàn shēng
Nếu sưng không giảm, hãy đi khám bác sĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây