cáo
Hán việt: hồ
ノフノノノフ丶丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Con vật () khôn lỏi như dưa () trơn, loài thú quỷ quyệt, cáo .

Thành phần cấu tạo

cáo
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cáo
Ví dụ (5)
sēn línyǒuzhīcōng míngde
Trong rừng có một con cáo thông minh.
guòshìjiǎwēiméishén mezhēnběn shì
Anh ta chỉ là cáo mượn oai hùm thôi, chẳng có tài cán gì thực sự cả.
chuán shuōzhōngjiǔwěiyōng yǒushén de liàng
Trong truyền thuyết, cáo chín đuôi sở hữu sức mạnh kỳ diệu.
biézàixiēpénggǒuyǒuhùnzài le
Bạn đừng tụ tập với đám bạn bè xấu xa đó nữa.
lièrén xiànleyǐn dedòng
Người thợ săn đã phát hiện ra một cái hang cáo ẩn nấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây