Chi tiết từ vựng

狐狸 【húlí】

heart
(Phân tích từ 狐狸)
Nghĩa từ: Con cáo
Hán việt: hồ li
Lượng từ: 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhī
húlí
狐狸
hěnjiǎohuá
很狡猾。
That fox is very cunning.
Con cáo đó rất xảo quyệt.
húlí
狐狸
xǐhuān
喜欢
chī
鸡。
Foxes like to eat chickens.
Cáo thích ăn gà.
xiǎoxīn
小心,
nàlǐ
那里
yǒu
húlí
狐狸
Be careful, there is a fox over there.
Cẩn thận, có cáo ở đó.
Bình luận