狐狸
húlí
Con cáo
Hán việt: hồ li
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con cáo
Ví dụ (3)
cóngshùlínlipǎochūlai
Con cáo chạy ra từ khu rừng.
zhèzhīyǒuhóngdemáo
Con cáo này có bộ lông màu đỏ.
shilidehěncōng ming
Con cáo trong câu chuyện rất thông minh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây