khóc, rơi lệ
Hán việt: khấp
丶丶一丶一丶ノ一
8
阵, 场
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước mắt () chảy khi đứng () lặng lẽ, khóc thầm không tiếng, khóc .

Thành phần cấu tạo

khóc, rơi lệ
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Bộ Lập
Đứng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khóc, rơi lệ
Ví dụ (5)
tīngdàozhè gehuàixiāo xirěn bu zhù lái
Nghe được tin xấu này, cô ấy không kìm được mà bật khóc.
dāngdào tōng zhīshūshíér
Khi nhận được giấy báo trúng tuyển, anh ấy đã khóc vì quá đỗi vui mừng.
ge dexiǎoháizàijiǎo luòànchōu
Cô bé đi lạc đó đang thầm thút thít trong góc.
fáng jiānān jìngdezhǐnéngtīngdàodechuòqìshēng
Trong phòng yên tĩnh đến mức chỉ có thể nghe thấy tiếng nức nở của cô ấy.
kàndàoduōniánjiànde qīn dòngdechéngshēng
Nhìn thấy người mẹ nhiều năm không gặp, anh ấy xúc động khóc không thành tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây