Chi tiết từ vựng

哭泣 【kūqì】

heart
(Phân tích từ 哭泣)
Nghĩa từ: Khóc
Hán việt: khốc khấp
Lượng từ: 样
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

dāng
kūqì
哭泣
shí
时,
bàozhù
抱住
le
他。
I hugged him when he cried..
Khi anh ấy khóc, tôi đã ôm anh ấy.
dīshēng
低声
kūqì
哭泣
He cried softly.
Anh ấy khóc thầm.
Bình luận