哭泣
样
HSK1
Động từ
Phân tích từ 哭泣
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khóc
Ví dụ (3)
孩子伤心地哭泣。
Đứa trẻ khóc vì buồn.
她听到消息后开始哭泣。
Sau khi nghe tin, cô ấy bắt đầu khóc.
他没有在别人面前哭泣。
Anh ấy không khóc trước mặt người khác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây