旺
丨フ一一一一丨一
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Mặt trời (日) vua (王) chiếu sáng rực rỡ, mọi thứ thuận lợi, phát đạt 旺.
Thành phần cấu tạo
旺
phát đạt, thịnh vượng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:phát đạt, thịnh vượng
Ví dụ (5)
这家店的生意很旺。
Việc kinh doanh của cửa hàng này rất phát đạt.
现在是旅游旺季,酒店都客满了。
Bây giờ là mùa du lịch cao điểm, các khách sạn đều đã kín phòng.
这个夜市人气很旺。
Chợ đêm này rất nhộn nhịp và sầm uất.
祝你们新的一年财运旺旺!
Chúc các bạn năm mới tài vận thật thịnh vượng!
只要大家齐心协力,公司一定会越来越旺。
Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực, công ty nhất định sẽ ngày càng phát đạt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây