Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
xīngwàng
HSK 5
hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng (dùng cho việc kinh doanh, gia đình, hoặc đất nước).
Hán Việt:HƯNG VƯỢNG••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
兴Giản thể từ 興 • chữ 兴+日Nhật • chữ 旺+王Vương • chữ 旺

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

兴旺
xīngwàng
thịnh vượng, phồn thịnh
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興xīng
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
旺
wàng • vượng
phát đạt
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nhật
王
Bộ Vươngwáng
Vua / âm đọc (bên phải)
Bộ Vương
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "兴旺" (xīngwàng) mang nghĩa "thịnh vượng, phồn thịnh", kết hợp bởi 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 旺 (wàng - vượng): "phát đạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 旺: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi hào quang rực rỡ lên ngôi báu của nhà vua (王), tượng trưng cho sự hưng thịnh, phát đạt (旺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng (dùng cho việc kinh doanh, gia đình, hoặc đất nước).
ENTiếng Anh:Prosperous / Flourishing / Thriving.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhùnín祝您de的shēngyì生意xīngwàng兴旺fādá发达!
Chúc công việc kinh doanh của ông hưng thịnh phát đạt!
Wishing your business prosperity and success!
#2
zhè这gè个jiāzú家族rén人dīng丁xīngwàng兴旺。
Gia tộc này con cháu đông đúc (nhân đinh hưng vượng).
This family has many thriving descendants.
#3
zhèlǐ这里de的lǚyóuyè旅游业hěn很xīngwàng兴旺。
Ngành du lịch ở đây rất phát triển (thịnh vượng).
Tourism is thriving here.
#4
shìchǎng市场chéngxiàn呈现chū出yípài一派xīngwàng兴旺de的jǐngxiàng景象。
Thị trường hiện ra một khung cảnh phồn vinh hưng thịnh.
The market presents a scene of great prosperity.
#5
guójiā国家xīngwàng兴旺,pǐfūyǒuzé匹夫有责。
Quốc gia hưng thịnh, người dân thường cũng có trách nhiệm.
Everyone has a responsibility for the nation's prosperity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây