兴旺
xīngwàng
hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng (dùng cho việc kinh doanh, gia đình, hoặc đất nước).
Hán việt: hưng vượng
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng (dùng cho việc kinh doanh, gia đình, hoặc đất nước).
Ví dụ (9)
zhùníndeshēng xīng wàng
Chúc công việc kinh doanh của ông hưng thịnh phát đạt!
zhè jiāréndīngxīng wàng
Gia tộc này con cháu đông đúc (nhân đinh hưng vượng).
zhède yóuhěnxīng wàng
Ngành du lịch ở đây rất phát triển (thịnh vượng).
shì chǎngchéng xiànchūpàixīng wàngdejǐngxiàng
Thị trường hiện ra một khung cảnh phồn vinh hưng thịnh.
guó jiāxīng wàngyǒu
Quốc gia hưng thịnh, người dân thường cũng có trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây