lián
màn, rèm
Hán việt: liêm
丶丶フノ丶丨フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Trúc (), giản thể giữ ý tấm khăn () treo ở cửa (), màn .

Thành phần cấu tạo

lián
màn, rèm
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màn, rèm
Ví dụ (5)
qǐngchuāng liánshàng
Xin hãy kéo rèm cửa sổ lại.
xiānkāiménliánzǒulejìnlái
Anh ấy vén rèm cửa và bước vào.
chuāng hushàngguàzhepiào liangdezhúlián
Trên cửa sổ có treo tấm rèm tre rất đẹp.
zhè gejuǎnliánhuàile yàoxiū
Cái rèm cuốn này hỏng rồi, cần phải sửa chữa.
yáng guāngtòuguòchuāng liánfèngzhàolejìnlái
Ánh nắng chiếu vào qua khe hở của tấm rèm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây