窗帘
chuānglián
Rèm
Hán việt: song liêm
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:rèm cửa, màn cửa.
Ví dụ (8)
zǎochénlākāichuāngliányángguāngzhàoliǎojìnlái
Buổi sáng, tôi kéo rèm cửa ra, ánh nắng chiếu vào.
qǐngchuānglián窗帘shàngxiǎngshuìwǔjiào
Làm ơn kéo rèm lại, tôi muốn ngủ trưa một lát.
zhèchuānglián窗帘deyánsègēnshāfāhěnpèi
Màu của cái rèm này rất hợp với ghế sô pha.
zhèzhǒngbùliàozuòchuānglián窗帘zhēguāngxiàoguǒhěnhǎo
Loại vải này làm rèm cửa có hiệu quả chắn sáng rất tốt.
xiǎngmǎixīnchuānglián
Tôi muốn đi mua một bộ rèm cửa mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI