Chi tiết từ vựng

窗帘 【chuānglián】

heart
(Phân tích từ 窗帘)
Nghĩa từ: Rèm
Hán việt: song liêm
Lượng từ: 副
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānglián
窗帘
lāshàng
拉上。
To draw the curtains.
Kéo rèm cửa sổ vào.
tāmen
他们
yòng
hòuzhòng
厚重
de
chuānglián
窗帘
géduàn
隔断
le
fángjiān
房间
qiángbì
墙壁。
They used thick curtains to partition the room and the wall.
Họ đã dùng rèm dày để ngăn cách giữa phòng và bức tường.
Bình luận