Hán Việt:ĐIẾU••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ一一一丨ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+勺Chước
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
钓
câu cá, việc câu cá
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)

勺
Chước
Thìa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

钓
câu (cá), nhử, kiếm chác (danh tiếng).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:câu (cá), nhử, kiếm chác (danh tiếng).
ENTiếng Anh:To fish / To angle (for fish, fame, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
周末我们去河边钓鱼吧。
Cuối tuần chúng ta đi bờ sông câu cá đi.
Let's go fishing by the river this weekend.
#2
姜太公钓鱼,愿者上钩。
Khương Thái Công câu cá, ai tình nguyện thì mắc câu (Thành ngữ).
Like Jiang Taigong fishing, only those willing will take the bait.
#3
他钓到了一条大鱼。
Anh ấy câu được một con cá lớn.
He caught a big fish.
#4
小心这种钓鱼网站骗取你的信息。
Cẩn thận loại trang web lừa đảo (phishing) này đánh cắp thông tin của bạn.
Be careful of phishing websites trying to steal your information.
#5
他在那里坐了一整天,什么也没钓着。
Anh ấy ngồi đó cả ngày trời, chẳng câu được cái gì.
He sat there all day and didn't catch anything.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây