diào
câu cá, việc câu cá
Hán việt: điếu
ノ一一一フノフ丶
8
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kim (), giản thể giữ ý lưỡi kim loại () cong () dụ cá, câu cá .

Thành phần cấu tạo

diào
câu cá, việc câu cá
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Chước
Thìa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:câu (cá), nhử, kiếm chác (danh tiếng).
Ví dụ (8)
zhōumòwǒmenhébiāndiàoyúba
Cuối tuần chúng ta đi bờ sông câu cá đi.
jiāngtàigōngdiàoyúyuànzhěshànggōu
Khương Thái Công câu cá, ai tình nguyện thì mắc câu (Thành ngữ).
diàodàoletiáo
Anh ấy câu được một con cá lớn.
xiǎoxīnzhèzhǒngdiàoyúwǎngzhànpiànqǔdexìnxī
Cẩn thận loại trang web lừa đảo (phishing) này đánh cắp thông tin của bạn.
zàinàlǐzuòliǎozhěngtiānshénmeméidiàozhe
Anh ấy ngồi đó cả ngày trời, chẳng câu được cái gì.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI