钓鱼
diàoyú
câu cá
Hán việt: điếu ngư
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:câu cá (hoạt động giải trí hoặc kiếm sống).
Ví dụ (8)
zhōumòxiǎnghébiāndiàoyú
Cuối tuần tôi muốn đi ra bờ sông câu cá.
yéyezuìdeàihàojiùshìdiàoyú
Sở thích lớn nhất của ông nội chính là câu cá.
jiāngtàigōngdiàoyúyuànzhěshànggōu
Khương Thái Công câu cá, ai tình nguyện thì mắc câu (Thành ngữ: Chờ đợi thời cơ/Tự nguyện sập bẫy).
jīntiānyùnqìzhēnhǎodiàodàoletiáo
Hôm nay vận may thật tốt, câu được một con cá lớn.
zhèérxiězhejìnzhǐdiàoyú钓鱼
Ở đây có viết (biển báo) 'Cấm câu cá'.
2
verb (slang/metaphor)
Nghĩa:lừa đảo qua mạng (phishing), gài bẫy (nghĩa bóng: thả mồi bắt bóng).
Ví dụ (7)
xiǎoxīnzhègeshìdiàoyú钓鱼wǎngzhàn
Cẩn thận, đây là trang web lừa đảo (phishing).
búyàodiǎnkāimòshēngréndediàoyú钓鱼liànjiē
Đừng nhấp vào các đường link lừa đảo do người lạ gửi đến.
zhèshìjǐngcházàidiàoyúzhífǎ
Đây là cảnh sát đang gài bẫy để bắt tội phạm (câu cá chấp pháp).
hēikèliǎohěnduōdiàoyú钓鱼yóujiàn
Hacker đã gửi rất nhiều email lừa đảo.
zàiwǎngshàngdiàoyúpiànqǔyònghùxìnxī
Hắn ta đang thả mồi trên mạng để lừa lấy thông tin người dùng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI