Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
diàoyú
HSK 2
câu cá (hoạt động giải trí hoặc kiếm sống).
Hán Việt:ĐIẾU NGƯ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim • chữ 钓+勺Chước • chữ 钓+𠂊Đao • chữ 鱼+田Điền • chữ 鱼+一Nhất • chữ 鱼

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

钓鱼
diàoyú
câu cá
钓
diào • điếu
câu cá
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
勺
Chướcsháo
Thìa / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
Bộ Đao (đầu cá)
田
Bộ Điềntián
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
Bộ Điền
一
Bộ Nhấtyī
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "钓鱼" (diàoyú) mang nghĩa "câu cá", kết hợp bởi 钓 (diào - điếu): "câu cá" + 鱼 (yú - ngư): "con cá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钓: Uốn cong mảnh kim loại (钅) thành hình cái muỗng móc mồi (勺) thả xuống nước để nhử bắt cá là đi câu cá (钓). • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:câu cá (hoạt động giải trí hoặc kiếm sống).
ENTiếng Anh:To go fishing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōumò周末wǒ我xiǎng想qù去hébiān河边diàoyú钓鱼。
Cuối tuần tôi muốn đi ra bờ sông câu cá.
I want to go fishing by the river this weekend.
#2
yéye爷爷zuì最dà大de的àihào爱好jiù就shì是diàoyú钓鱼。
Sở thích lớn nhất của ông nội chính là câu cá.
Grandpa's biggest hobby is fishing.
#3
jiāng姜tài太gōng公diàoyú钓鱼,yuàn愿zhě者shàng上gōu钩。
Khương Thái Công câu cá, ai tình nguyện thì mắc câu (Thành ngữ: Chờ đợi thời cơ, Tự nguyện sập bẫy).
Like Jiang Taigong fishing, only those willing to take the bait will bite.
#4
jīntiān今天yùnqi运气zhēn真hǎo好,diàodào钓到le了yì一tiáo条dà大yú鱼。
Hôm nay vận may thật tốt, câu được một con cá lớn.
I’m really lucky today—I caught a big fish.
#5
zhèr这儿xiě写zhe着“jìnzhǐ禁止diàoyú钓鱼”。
Ở đây có viết (biển báo) 'Cấm câu cá'.
It says here, “No fishing.”
2
Động từ (tiếng lóng, metaphor)
VINghĩa:lừa đảo qua mạng (phishing), gài bẫy (nghĩa bóng: thả mồi bắt bóng).
ENTiếng Anh:Phishing (internet scam) / Entrapment.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiǎoxīn小心zhè这gè个shì是diàoyú钓鱼wǎngzhàn网站。
Cẩn thận, đây là trang web lừa đảo (phishing).
Be careful—this is a phishing website.
#2
búyào不要diǎnkāi点开mòshēngrén陌生人fā发de的diàoyú钓鱼liànjiē链接。
Đừng nhấp vào các đường link lừa đảo do người lạ gửi đến.
Don’t click on phishing links sent by strangers.
#3
zhè这shì是jǐngchá警察zài在diàoyú钓鱼zhífǎ执法。
Đây là cảnh sát đang gài bẫy để bắt tội phạm (câu cá chấp pháp).
This is the police engaging in entrapment.
#4
hēikè黑客fā发le了hěn很duō多diàoyú钓鱼yóujiàn邮件。
Hacker đã gửi rất nhiều email lừa đảo.
The hacker sent out a lot of phishing emails.
#5
tā他zài在wǎng网shàng上diàoyú钓鱼,piànqǔ骗取yònghù用户xìnxī信息。
Hắn ta đang thả mồi trên mạng để lừa lấy thông tin người dùng.
He is phishing online to steal users’ information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây