肢
ノフ一一一丨フ丶
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phần thịt (⺼) mọc nhánh (支) ra từ thân, tay chân cơ thể, chi 肢.
Thành phần cấu tạo
肢
chi, bộ phận cơ thể
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:chi, bộ phận cơ thể
Ví dụ (5)
运动后我的四肢感到酸痛。
Sau khi tập thể dục, tứ chi của tôi cảm thấy đau nhức.
他用肢体语言表达了自己的愤怒。
Anh ấy dùng ngôn ngữ cơ thể để bày tỏ sự tức giận của mình.
因为车祸,医生不得不为他截肢。
Vì tai nạn xe hơi, bác sĩ buộc phải cắt cụt chi của anh ấy.
戴上假肢后,她又可以重新走路了。
Sau khi lắp chi giả, cô ấy lại có thể đi lại được.
袋鼠的前肢很短,但后肢非常强壮。
Chi trước của chuột túi rất ngắn, nhưng chi sau lại vô cùng khỏe mạnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây