Liên hệ
肢体
zhītǐ
Chân tay
Hán việt: chi bổn
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Chân tay
Ví dụ (3)
shì hòu yàozuòzhīxùnliàn
Sau tai nạn, anh ấy cần tập luyện chân tay.
zhīdòng zuò biǎo qíngxù
Cử động chân tay có thể biểu đạt cảm xúc.
 shēngjiǎn chálebìngréndezhīlìliàng
Bác sĩ kiểm tra sức mạnh chân tay của bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI