Chi tiết từ vựng

肢体 【zhītǐ】

heart
(Phân tích từ 肢体)
Nghĩa từ: Chân tay
Hán việt: chi bổn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
bùyào
不要
suíyì
随意
chùmō
触摸
tārén
他人
de
zhītǐ
肢体
Please do not touch others' limbs at will.
Xin đừng tự ý chạm vào các bộ phận cơ thể của người khác.
yīnwèi
因为
shìgù
事故
ér
shīqù
失去
le
yītiáo
一条
zhītǐ
肢体
He lost a limb due to an accident.
Anh ta đã mất một chi do tai nạn.
zhītǐ
肢体
yǔyán
语言
shìfēi
是非
yǔyán
语言
jiāoliú
交流
de
yīzhǒng
一种
xíngshì
形式。
Body language is a form of non-verbal communication.
Ngôn ngữ cơ thể là một hình thức của giao tiếp phi ngôn từ.
Bình luận