Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
guā
HSK 3
cạo, gọt
Hán Việt:QUÁT••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ一丨丨フ一丨丨
Không dùng lượng từ riêng
舌Thiệt+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

刮
guā
cạo, gọt
舌
Bộ Thiệt (biến thể)shé
Lưỡi (bên trái)
Bộ Thiệt (biến thể)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lưỡi dao sắc (刂) lướt nhẹ trên bề mặt như cái lưỡi (舌) để làm nhẵn hoặc lấy đi lớp vỏ ngoài gọi là cạo, gọt, thổi (刮).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:cạo, gọt
ENTiếng Anh:scrape, shave, blow
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
měitiān每天zǎoshang早上tā他dōu都huì会guā刮húzi胡子。
Mỗi buổi sáng anh ấy đều cạo râu.
He shaves every morning.
#2
māma妈妈zhèngzài正在chúfáng厨房lǐ里guā刮yú鱼lín鳞。
Mẹ đang cạo vảy cá trong nhà bếp.
Mom is scraping fish scales off in the kitchen.
#3
qǐng请bǎ把xiédǐ鞋底shàng上de的níbā泥巴guā刮gānjìng干净。
Hãy cạo sạch bùn đất dính trên đế giày.
Please scrape the mud off the soles of your shoes.
#4
tā他ná拿dāo刀bǎ把tǔdòupí土豆皮guādiào刮掉le了。
Anh ấy cầm dao gọt bỏ vỏ khoai tây rồi.
He used a knife to scrape off the potato skin.
#5
qiáng墙shàng上de的jiù旧qī漆xūyào需要xiān先guā刮xiàlái下来。
Lớp sơn cũ trên tường cần phải được cạo ra trước.
The old paint on the wall needs to be scraped off first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây