Hán Việt:QUÁT PHONG••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
舌Thiệt • chữ 刮+刂Đao • chữ 刮+几Kỷ • chữ 风+乂Chữ Ngải • chữ 风
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

刮风
gió thổi, có gió, nổi gió (động từ ly hợp: Quát Phong).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Cụm động từ
VINghĩa:gió thổi, có gió, nổi gió (động từ ly hợp: Quát Phong).
ENTiếng Anh:To be windy / The wind blows.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
外面正在刮风。
Bên ngoài đang có gió thổi.
It's windy outside.
#2
今天刮风吗?
Hôm nay có gió không?
Is it windy today?
#3
春天经常刮风。
Mùa xuân thường hay có gió thổi.
It is often windy in spring.
#4
昨天刮了大风。
Hôm qua đã có gió lớn (đã thổi trận gió lớn).
There was a strong wind yesterday.
#5
刮风的时候别出门。
Lúc có gió (gió thổi) thì đừng ra ngoài.
Don't go out when it's windy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


