刮风
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp
Hình ảnh:

Phân tích từ 刮风
Định nghĩa
1
verb phrase
Nghĩa:gió thổi, có gió, nổi gió (động từ ly hợp: Quát Phong).
Ví dụ (8)
外面正在刮风。
Bên ngoài đang có gió thổi.
今天刮风吗?
Hôm nay có gió không?
春天经常刮风。
Mùa xuân thường hay có gió thổi.
昨天刮了大风。
Hôm qua đã có gió lớn (đã thổi trận gió lớn).
刮风的时候别出门。
Lúc có gió (gió thổi) thì đừng ra ngoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây