Chi tiết từ vựng

刮风 【颳風】【guāfēng】

heart
(Phân tích từ 刮风)
Nghĩa từ: thổi gió
Hán việt: quát phong
Cấp độ: HSK3

Ví dụ:

chūntiān
春天
chángcháng
常常
guāfēng
刮风
It is often windy in spring.
Trời thường có gió vào mùa xuân.
rúguǒ
如果
míngtiān
明天
guāfēng
刮风
yěcān
野餐
kěnéng
可能
yào
tuīchí
推迟。
If it's windy tomorrow, the picnic might be postponed.
Nếu ngày mai có gió, buổi picnic có thể phải hoãn lại.
Bình luận