Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
驼
tuó
lạc đà
Hán Việt:ĐÀ•Số nét:8 nét•Bộ thủ:马 Mã•Loại từ:Danh từ
フフ一丶丶フノフ
8 nét
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Chú ngựa (马) có chiếc bướu lớn nhô cao trên lưng (它) bền bỉ chở hàng qua sa mạc, chính là con lạc đà (驼).

Thành phần cấu tạo

驼
tuó
lạc đà
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Ngựa (bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
它
Thatā
Nó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:lạc đà
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shāmò沙漠lǐ里yǒu有yì一zhī只luòtuo骆驼。
Trong sa mạc có một con lạc đà.
There is a camel in the desert.
#2
zhè这jiàn件dàyī大衣shì是chún纯tuó驼máo毛zuò做de的。
Chiếc áo khoác này được làm bằng lông lạc đà nguyên chất.
This overcoat is made of pure camel hair.
#3
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有hěn很duō多kě'ài可爱de的yáng羊tuó驼。
Trong sở thú có rất nhiều con lạc đà Alpaca đáng yêu.
There are many adorable alpacas at the zoo.
#4
luòtuo骆驼de的tuó驼fēng峰lǐ里chǔcún储存zhe着zhīfáng脂肪。
Bướu của lạc đà dự trữ chất béo.
A camel stores fat in its hump.
#5
mǎ马bèishàng背上tuó驼zhe着hěn很zhòng重de的huòwù货物。
Trên lưng ngựa thồ hàng hóa rất nặng.
A very heavy load was strapped to the horse's back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây