驼
フフ一丶丶フノフ
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 駝 có bộ Mã (馬), giản thể 驼 giữ ý con vật (马) lưng gù (它), lạc đà 驼.
Thành phần cấu tạo
驼
lạc đà
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:lạc đà
Ví dụ (5)
沙漠里有一只骆驼。
Trong sa mạc có một con lạc đà.
这件大衣是纯驼毛做的。
Chiếc áo khoác này được làm bằng lông lạc đà nguyên chất.
动物园里有很多可爱的羊驼。
Trong sở thú có rất nhiều con lạc đà Alpaca đáng yêu.
骆驼的驼峰里储存着脂肪。
Bướu của lạc đà dự trữ chất béo.
马背上驼着很重的货物。
Trên lưng ngựa thồ hàng hóa rất nặng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây