Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 骆驼
【駱駝】
骆驼
luòtuó
Con lạc đà
Hán việt:
lạc đà
Lượng từ:
峰
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 骆驼
驼
【tuó】
lạc đà
骆
【luò】
Lạc đà
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 骆驼
Luyện tập
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:
Con lạc đà
Ví dụ (3)
shā
mò
沙
漠
li
里
yǒu
有
luò
骆
tuó
驼
。
Trong sa mạc có lạc đà.
luò
骆
tuó
驼
kě
yǐ
可
以
zǒu
走
hěn
很
yuǎn
远
de
的
lù
路
。
Lạc đà có thể đi đường rất xa.
yóu
游
kè
客
qí
骑
zhe
着
luò
骆
tuó
驼
pāi
拍
zhào
照
。
Du khách cưỡi lạc đà chụp ảnh.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI