Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骆驼
luòtuó
Con lạc đà
Hán Việt:LẠC ĐÀ•Bộ thủ:马 Mã•Loại từ:Danh từ
峰
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Loài thú lớn có dáng cao như ngựa (马 - bộ Mã trong cả hai chữ 骆 và 驼) chuyên thồ hàng băng qua khắp các nẻo đường (各) sa mạc nắng gió chính là "con lạc đà" (骆驼).

Thành phần cấu tạo

骆驼
luòtuó
Con lạc đà
骆
luò • lạc
Lạc đà
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
各
Cácgè
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
驼
tuó • đà
lạc đà
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
它
Thatā
Nó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con lạc đà
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shāmò沙漠lǐ里yǒu有luòtuo骆驼。
Trong sa mạc có lạc đà.
There are camels in the desert.
#2
luòtuo骆驼kěyǐ可以zǒu走hěn很yuǎn远de的lù路。
Lạc đà có thể đi đường rất xa.
Camels can walk very long distances.
#3
yóukè游客qí骑zhe着luòtuo骆驼pāizhào拍照。
Du khách cưỡi lạc đà chụp ảnh.
Tourists ride camels and take photos.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây