Chi tiết từ vựng

骆驼 【luòtuó】

heart
(Phân tích từ 骆驼)
Nghĩa từ: Con lạc đà
Hán việt: lạc đà
Lượng từ: 峰
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

luòtuó
骆驼
shì
shāmò
沙漠
zhōng
de
chuán
船。
The camel is the ship of the desert.
Lạc đà là con thuyền của sa mạc.
zhè
zhī
luòtuó
骆驼
kěyǐ
可以
zǎi
hěn
zhòng
de
huòwù
货物。
This camel can carry heavy goods.
Con lạc đà này có thể chở hàng hóa nặng.
zài
dòngwùyuán
动物园
kàndào
看到
le
luòtuó
骆驼
I saw a camel at the zoo.
Tôi đã thấy lạc đà ở vườn thú.
Bình luận