Liên hệ
骆驼
luòtuó
Con lạc đà
Hán việt: lạc đà
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Con lạc đà
Ví dụ (3)
shā liyǒuluòtuó
Trong sa mạc có lạc đà.
luòtuó zǒuhěnyuǎnde
Lạc đà có thể đi đường rất xa.
yóuzheluòtuópāizhào
Du khách cưỡi lạc đà chụp ảnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI