xiè
tiêu chảy
Hán việt: tích
丶丶一丶フ一フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý nước () chảy () tuôn xối xả, tiêu chảy .

Thành phần cấu tạo

xiè
tiêu chảy
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Tả
Viết / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tiêu chảy
Ví dụ (5)
chīliǎogānjìngdeshíwùhòukāishǐyánzhòngfùxiè
Sau khi ăn thức ăn không sạch, anh ấy bắt đầu bị tiêu chảy nặng.
zhèjǐtiānliǎochángwèiyánshàngtǔxiàxièshēntǐfēichángxūruò
Mấy ngày nay anh ấy bị viêm dạ dày ruột, nôn mửa và tiêu chảy, cơ thể rất suy nhược.
rúguǒyìzhílādùzǐzuìhǎochīdiǎnzhǐxièyào
Nếu bạn cứ bị đi ngoài mãi, tốt nhất nên uống chút thuốc cầm tiêu chảy.
zhèzhǒngbìngdúhuìdǎozhìhuànzhěchūxiànfāshāoshuǐxièdezhèngzhuàng
Loại virus này sẽ khiến bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng sốt và tiêu chảy phân lỏng.
tiānqìtūránbiànlěnghěnduōxiǎoháizidōuzháoliángxièdùliǎo
Thời tiết đột ngột trở lạnh, nhiều trẻ nhỏ bị nhiễm lạnh và tiêu chảy rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI