Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xiè
HSK 3
chảy mạnh; tiêu chảy
Hán Việt:TẢ••Loại từ:Động từ
8 nét
丶丶一丶フ一フ一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+写Tả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

泻
xiè
chảy mạnh; tiêu chảy
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
写
Tảxiě
Viết / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước lũ (氵) tuôn trào từ trên cao đổ xuống nhanh như nét bút viết chữ (写) gợi cảnh nước chảy mạnh hoặc chứng tiêu chảy (泻).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chảy mạnh; tiêu chảy
ENTiếng Anh:rush down, drain off, diarrhea
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chī吃le了bù不gānjìng干净de的shíwù食物hòu后,tā他kāishǐ开始yánzhòng严重fùxiè腹泻。
Sau khi ăn thức ăn không sạch, anh ấy bắt đầu bị tiêu chảy nặng.
After eating contaminated food, he started having severe diarrhea.
#2
zhè这jǐtiān几天tā他déliǎo得了chángwèiyán肠胃炎,shàng上tù吐xià下xiè泻,shēntǐ身体fēicháng非常xūruò虚弱。
Mấy ngày nay anh ấy bị viêm dạ dày ruột, nôn mửa và tiêu chảy, cơ thể rất suy nhược.
He has had gastroenteritis these past few days, with vomiting and diarrhea, and is extremely weak.
#3
rúguǒ如果nǐ你yìzhí一直lā拉dùzi肚子,zuì最hǎochī好吃diǎn点zhǐxièyào止泻药。
Nếu bạn cứ bị đi ngoài mãi, tốt nhất nên uống chút thuốc cầm tiêu chảy.
If you keep having diarrhea, you'd better take some anti-diarrheal medicine.
#4
zhè这zhǒng种bìngdú病毒huì会dǎozhì导致huànzhě患者chūxiàn出现fāshāo发烧hé和shuǐ水xiè泻de的zhèngzhuàng症状。
Loại virus này sẽ khiến bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng sốt và tiêu chảy phân lỏng.
This virus can cause symptoms such as fever and watery diarrhea in patients.
#5
tiānqì天气tūrán突然biànlěng变冷,hěn很duō多xiǎoháizi小孩子dōu都zháoliáng着凉xiè泻dù肚le了。
Thời tiết đột ngột trở lạnh, nhiều trẻ nhỏ bị nhiễm lạnh và tiêu chảy rồi.
The weather suddenly turned cold, and many children caught a chill and got diarrhea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây