Liên hệ
腹泻
fùxiè
tiêu chảy, ỉa chảy (thuật ngữ y học của 'đau bụng đi ngoài').
Hán việt: phúc tích
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tiêu chảy, ỉa chảy (thuật ngữ y học của 'đau bụng đi ngoài').
Ví dụ (8)
chīlegān jìngdeshí róng yǐn fùxiè
Ăn phải thức ăn không sạch sẽ dễ gây ra tiêu chảy.
 guǒ xiè腹泻yánzhòng yào shí yuànjiùzhěn
Nếu tiêu chảy nghiêm trọng, cần kịp thời đến bệnh viện khám.
zhèzhǒngyào yǒuxiàozhì liáoxìngfùxiè
Loại thuốc này có thể điều trị hiệu quả bệnh tiêu chảy cấp tính.
yīng ér xiè腹泻yào biézhù fáng zhǐtuōshuǐ
Trẻ sơ sinh bị tiêu chảy phải đặc biệt chú ý phòng ngừa mất nước.
yīnwèifùxièshēn yǒuxiēruò
Vì bị tiêu chảy nên cơ thể anh ấy có chút suy nhược.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI