Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
lā
HSK 3
rác, rác rưởi
Hán Việt:LẠP••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨一丶一丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+立Lập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

垃
lā
rác, rác rưởi
土
Bộ Thổtǔ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
Bộ Thổ
立
Bộ Lậplì
Chất đống dựng đứng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đất cát và đồ bỏ đi (土) chất thành đống dựng đứng bên đường (立) tạo thành đống rác rưởi cần dọn sạch (垃).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:rác, rác rưởi
ENTiếng Anh:garbage, trash, rubbish
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把lājī垃圾rēng扔jìn进lājītǒng垃圾桶。
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
Please throw the trash into the garbage bin.
#2
měitiān每天zǎoshang早上dōu都yǒurén有人lái来shōu收lājī垃圾。
Mỗi buổi sáng đều có người đến thu gom rác.
Someone comes to collect the garbage every morning.
#3
wǒmen我们yào要xuéhuì学会lājī垃圾fēnlèi分类。
Chúng ta phải học cách phân loại rác.
We need to learn how to sort our garbage.
#4
zhèlǐ这里bù不yǔnxǔ允许luàn乱dào倒lājī垃圾。
Ở đây không được phép đổ rác bừa bãi.
Dumping garbage here is not allowed.
#5
zhè这bù部diànyǐng电影zhēn真shì是tài太lājī垃圾le了。
Bộ phim này đúng là quá rác rưởi.
This movie is absolute trash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây