Hán Việt:LẠP••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨一丶一丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+立Lập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
垃
rác, rác rưởi
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)

立
Bộ Lập
Chất đống dựng đứng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

垃
rác, rác rưởi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:rác, rác rưởi
ENTiếng Anh:garbage, trash, rubbish
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把垃圾扔进垃圾桶。
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
Please throw the trash into the garbage bin.
#2
每天早上都有人来收垃圾。
Mỗi buổi sáng đều có người đến thu gom rác.
Someone comes to collect the garbage every morning.
#3
我们要学会垃圾分类。
Chúng ta phải học cách phân loại rác.
We need to learn how to sort our garbage.
#4
这里不允许乱倒垃圾。
Ở đây không được phép đổ rác bừa bãi.
Dumping garbage here is not allowed.
#5
这部电影真是太垃圾了。
Bộ phim này đúng là quá rác rưởi.
This movie is absolute trash.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây