垃
一丨一丶一丶ノ一
8
堆
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đất (土) bẩn vứt bỏ (拉 biến thể), thường dùng cùng 圾, rác 垃.
Thành phần cấu tạo
垃
rác, rác rưởi
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
拉
Lạp (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:rác, rác rưởi
Ví dụ (5)
请把垃圾扔进垃圾桶。
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
每天早上都有人来收垃圾。
Mỗi buổi sáng đều có người đến thu gom rác.
我们要学会垃圾分类。
Chúng ta phải học cách phân loại rác.
这里不允许乱倒垃圾。
Ở đây không được phép đổ rác bừa bãi.
这部电影真是太垃圾了。
Bộ phim này đúng là quá rác rưởi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây