jiù
cũ, đã qua sử dụng, xưa (dùng cho đồ vật, sự việc, không dùng chỉ tuổi già).
Hán việt: cựu
丨丨フ一一
5
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Một ngày () đã qua đi được đánh dấu () lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới chính là cũ .

Thành phần cấu tạo

jiù
Cũ, đồ cũ
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cũ, đã qua sử dụng, xưa (dùng cho đồ vật, sự việc, không dùng chỉ tuổi già).
Ví dụ (8)
zhèjiàn futàijiùlerēngleba
Bộ quần áo này quá rồi, vứt đi thôi.
huantīngjiù
Tôi thích nghe những bài hát (nhạc xưa).
zhèliàng xíng chēsuīránjiùdànshìháinéng
Chiếc xe đạp này tuy nhưng vẫn còn đi được.
menyàojiùshūjuāngěipín kùnshāndehái zi
Chúng ta cần quyên góp sách cho trẻ em vùng núi nghèo khó.
zàijiùhuòshì chǎngmǎilegehuāpíng
Anh ấy mua một cái bình hoa ở chợ đồ .

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây