沮
丶丶一丨フ一一一
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Nước (氵) ướt (且) lạnh lẽo, tinh thần chìm xuống, làm nản lòng 沮.
Thành phần cấu tạo
沮
làm nản lòng, ướt át
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:làm nản lòng, ướt át
Ví dụ (5)
听到比赛失败的消息,他感到非常沮丧。
Nghe tin thất bại trong cuộc thi, anh ấy cảm thấy vô cùng nản lòng.
别让一次小小的挫折使你气沮。
Đừng để một thất bại nhỏ làm bạn nản chí.
这片土地低洼沮洳,不适合种植庄稼。
Vùng đất này trũng thấp và ướt át, không thích hợp để trồng trọt.
这个项目的取消让人无比沮丧。
Việc hủy bỏ dự án này khiến mọi người vô cùng nản lòng.
无论遇到什么困难,我们都不应沮退。
Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng không nên nản lòng lùi bước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây