Chi tiết từ vựng
沮丧 【jǔsàng】


(Phân tích từ 沮丧)
Nghĩa từ: Rất buồn
Hán việt: thư tang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
丢
了
手机
后,
他
感到
很
沮丧。
He felt very depressed after losing his phone.
Anh ấy cảm thấy rất chán nản sau khi làm mất điện thoại.
Bình luận