沮丧
jǔsàng
Rất buồn
Hán việt: thư tang
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:chán nản, ủ rũ, tuyệt vọng, buồn rầu, suy sụp.
Ví dụ (8)
zhèkǎoshìméikǎohǎogǎndàofēichángjǔsàng
Lần thi này không tốt, cậu ấy cảm thấy vô cùng chán nản.
kànzhejǔsàng沮丧deyàngzihěnxiǎngānwèi
Nhìn cái vẻ ủ rũ của anh ấy, tôi rất muốn an ủi.
liánbàisānchǎngràngduìyuánmenyǒuxiējǔsàng
Thua liên tiếp 3 trận khiến các thành viên đội có chút suy sụp.
búyàoyīnwèiyìshídeshībàiérjǔsàng
Đừng vì thất bại nhất thời mà tuyệt vọng.
lìngrénjǔsàng沮丧dexiāoxījiēzhǒngérzhì
Những tin tức đáng buồn (gây chán nản) cứ nối gót nhau kéo đến.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI