Liên hệ
guà
quẻ dịch, bói toán
Hán việt: quái
一丨一一丨一丨丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng ngọc () để bói () tương lai, xem quẻ đoán vận, quẻ dịch .

Thành phần cấu tạo

guà
quẻ dịch, bói toán
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên trái)
Bộ Bốc
Bói (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quẻ dịch, bói toán
Ví dụ (5)
zhǎosuànmìngxiān shēngsuànleguà
Anh ấy đi tìm thầy bói để gieo một quẻ.
lǎoxiān shēngwèileguà
Lão tiên sinh đã bói cho anh ấy một quẻ.
zhèqiúláideguàxiànghěnhǎoshuō míngshì qínghuìhěnshùnlì
Quẻ bói xin được này rất tốt, cho thấy mọi việc sẽ diễn ra rất suôn sẻ.
zuó tiānmiàoqiúleguà
Hôm qua cô ấy đã đi chùa xin một quẻ bói.
zhèběnshūxiáng jiě shìlejīngdeliùshíguà
Cuốn sách này giải thích chi tiết sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI