nhà vệ sinh, toilet
Hán việt: trắc
一ノ丨フノ丶丨丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý nơi () theo quy tắc () riêng, nhà vệ sinh .

Thành phần cấu tạo

nhà vệ sinh, toilet
Bộ Hán
Vách (phía trên)
Tắc
Quy tắc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nhà vệ sinh, toilet
Ví dụ (5)
qǐngwèncèsuǒzàinǎlǐ
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
wǒyàoyíxiàcèsuǒ
Tôi muốn đi nhà vệ sinh một lát.
fùjìnyǒugōngcèma
Gần đây có nhà vệ sinh công cộng không?
náncèzàizuǒbiānnǚcèzàiyòubiān
Nhà vệ sinh nam ở bên trái, nhà vệ sinh nữ ở bên phải.
zhèngzàidǎsǎocèsuǒ
Anh ấy đang dọn dẹp nhà vệ sinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI