Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
cè
HSK 3
nhà vệ sinh, toilet
Hán Việt:XÍ••Loại từ:Danh từ
8 nét
一ノ丨フノ丶丨丨
厂Hán+则Tắc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

厕
cè
nhà vệ sinh, toilet
厂
Bộ Hánhǎn
Vách (phía trên)
Bộ Hán
则
Tắczé
Quy tắc / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái hiên nhỏ bên sườn nhà (厂) được xây dựng theo quy tắc vệ sinh riêng (则) chính là khu vực nhà vệ sinh, toilet (厕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nhà vệ sinh, toilet
ENTiếng Anh:toilet, restroom, latrine
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐngwèn请问,cèsuǒ厕所zài在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Excuse me, where is the restroom?
#2
wǒ我yào要qù去yíxià一下cèsuǒ厕所。
Tôi muốn đi nhà vệ sinh một lát.
I need to use the restroom.
#3
fùjìn附近yǒu有gōng公cè厕ma吗?
Gần đây có nhà vệ sinh công cộng không?
Is there a public restroom nearby?
#4
nán男cè厕zài在zuǒbian左边,nǚ女cè厕zài在yòubian右边。
Nhà vệ sinh nam ở bên trái, nhà vệ sinh nữ ở bên phải.
The men's restroom is on the left, and the women's restroom is on the right.
#5
tā他zhèngzài正在dǎsǎo打扫cèsuǒ厕所。
Anh ấy đang dọn dẹp nhà vệ sinh.
He is cleaning the restroom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây