厕所
cèsuǒ
nhà vệ sinh, toa-lét, nhà xí.
Hán việt: trắc sở
, ,
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
chù

Dùng cho cảnh sắc, địa điểm, di tích, vết thương, sai sót, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 处 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一处风景
một thắng cảnh / cảnh đẹp
一处古迹
một di tích lịch sử
一处丘陵
một vùng đồi núi
一处森林
một khu rừng
一处悬崖
một vách đá
两处错误
hai chỗ sai / lỗi sai
jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà vệ sinh, toa-lét, nhà xí.
Ví dụ (8)
qǐngwèn suǒzài
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
yàotàng suǒ
Tôi phải đi vệ sinh một lát.
zhèryǒugōnggòng suǒma
Ở đây có nhà vệ sinh công cộng không?
suǒzhèng zài sǎoqǐngshāoděng
Nhà vệ sinh đang dọn dẹp, vui lòng đợi một chút.
nán suǒzàizuǒ biān suǒzàiyòu biān
Nhà vệ sinh nam ở bên trái, nhà vệ sinh nữ ở bên phải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây