Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shèn
HSK 3
rất, cực kỳ
Hán Việt:THẬM••Loại từ:Phó từ
9 nét
一丨丨一一一ノ丶フ
Không dùng lượng từ riêng
甘Cam+匹Chữ Thất

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

甚
shèn
rất, cực kỳ
甘
Bộ Camgān
Vị ngọt ngào trong miệng (phía trên)
匹
Chữ Thấtpǐ
Sánh đôi, kết thành cặp (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Được thưởng thức vị ngọt ngào (甘) lại thêm người tâm đầu ý hợp sánh đôi (匹) bên cạnh thì niềm vui sướng ấy thật rất mực, cực kỳ sâu sắc (甚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:rất, cực kỳ
ENTiếng Anh:very, extremely, exceedingly
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这chá茶wèidào味道shèn甚hǎo好。
Mùi vị của loại trà này rất ngon.
This tea tastes excellent.
#2
cānjiā参加cǐcì此次huódòng活动de的rénshù人数shèn甚duō多。
Số lượng người tham gia hoạt động lần này rất nhiều.
A great many people took part in this event.
#3
liǎngzhězhījiān两者之间de的chāyì差异shèn甚dà大。
Sự khác biệt giữa hai điều này là cực kỳ lớn.
The difference between the two is enormous.
#4
duì对nǐ你de的jìnbù进步,wǒ我shèn甚gǎn感xīnwèi欣慰。
Về sự tiến bộ của bạn, tôi cảm thấy rất vui mừng.
I am greatly comforted by your progress.
#5
tā他duì对zhè这duàn段lìshǐ历史liǎojiě了解shèn甚shēn深。
Anh ấy hiểu cực kỳ sâu về đoạn lịch sử này.
He has a very deep understanding of this period of history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây