Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
是
个
勤奋
的
学生,
甚至
在
周末
也
会
去
图书馆
学习。
He is a diligent student, he even goes to the library to study on weekends.
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ, thậm chí vào cuối tuần anh ấy cũng đến thư viện để học.
这部
电影
非常
好看,
甚至
我
已经
看
了
两遍。
This movie is very good, I've even watched it twice.
Bộ phim này rất hay, tôi thậm chí đã xem nó hai lần.
他
很
有钱,
甚至
他
的
汽车
都
是
最新型
的。
He is very rich, even his car is the latest model.
Anh ấy rất giàu, thậm chí xe hơi của anh ấy cũng là mẫu mới nhất.
Bình luận