Liên hệ
甚至
shènzhì
thậm chí, ngay cả (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cực đoan hoặc bổ sung một ý mức độ cao hơn).
Hán việt: thậm chí
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:thậm chí, ngay cả (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cực đoan hoặc bổ sung một ý mức độ cao hơn).
Ví dụ (8)
gōng zuòfēi chángmángshèn zhì甚至liánchīfàndeshí jiāndōuméiyǒu
Anh ấy làm việc rất bận, thậm chí đến cả thời gian ăn cơm cũng không có.
zhè wèn tàinánleshèn zhì甚至liánlǎo shīhuí chūlái
Câu hỏi này quá khó, thậm chí ngay cả thầy giáo cũng không trả lời được.
yóu tiān tàilěngmiànshàngshèn zhì甚至jiélecénghòuhòudebīng
Do thời tiết quá lạnh, trên mặt hồ thậm chí còn kết một lớp băng dày cộp.
zàizhè chéng shìzhùleshíniánshèn zhì甚至liánpéng youdōuméiyǒu
Anh ấy sống ở thành phố này 10 năm rồi, vậy mà thậm chí một người bạn cũng không có.
dànhuìshuōhànyǔyīngshèn zhì甚至háihuìshuō
Cô ấy không những biết nói tiếng Trung, tiếng Anh, thậm chí còn biết nói cả tiếng Pháp và tiếng Đức.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI