Chi tiết từ vựng

甚至 【shènzhì】

heart
(Phân tích từ 甚至)
Nghĩa từ: Thậm chí
Hán việt: thậm chí
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

shì
qínfèn
勤奋
de
xuéshēng
学生,
shènzhì
甚至
zài
zhōumò
周末
huì
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习。
He is a diligent student, he even goes to the library to study on weekends.
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ, thậm chí vào cuối tuần anh ấy cũng đến thư viện để học.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
fēicháng
非常
hǎokàn
好看,
shènzhì
甚至
yǐjīng
已经
kàn
le
liǎngbiàn
两遍。
This movie is very good, I've even watched it twice.
Bộ phim này rất hay, tôi thậm chí đã xem nó hai lần.
hěn
yǒuqián
有钱,
shènzhì
甚至
de
qìchē
汽车
dōu
shì
zuìxīnxíng
最新型
de
的。
He is very rich, even his car is the latest model.
Anh ấy rất giàu, thậm chí xe hơi của anh ấy cũng là mẫu mới nhất.
Bình luận