Hán Việt:GIỚI••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一ノ丶ノ丨
田Điền+介Giới
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
界
biên giới, lĩnh vực
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)

介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

界
biên giới, lĩnh vực
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:biên giới, lĩnh vực
ENTiếng Anh:boundary, border, circle, realm
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这条河是两国的天然边界。
Con sông này là biên giới tự nhiên của hai nước.
This river is the natural border between the two countries.
#2
他是科学界的著名人物。
Ông ấy là một nhân vật nổi tiếng trong giới khoa học.
He is a well-known figure in the scientific community.
#3
这部电影在艺术界引起了很大的轰动。
Bộ phim này đã gây ra tiếng vang lớn trong giới nghệ thuật.
This film caused quite a stir in the art world.
#4
朋友和恋人之间有一条模糊的界线。
Giữa bạn bè và người yêu có một ranh giới mơ hồ.
There is a blurry line between friends and lovers.
#5
跨越国界去帮助需要的人是一件伟大的事。
Vượt qua biên giới quốc gia để giúp đỡ những người có nhu cầu là một việc làm vĩ đại.
It is a great thing to cross national borders to help people in need.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây