Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiè
HSK 3
biên giới, lĩnh vực
Hán Việt:GIỚI••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一ノ丶ノ丨
田Điền+介Giới

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

界
jiè
biên giới, lĩnh vực
田
Bộ Điềntián
Ruộng (phía trên)
Bộ Điền
介
Giớijiè
Giữa / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:biên giới, lĩnh vực
ENTiếng Anh:boundary, border, circle, realm
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这tiáo条hé河shì是liǎng两guó国de的tiānrán天然biānjiè边界。
Con sông này là biên giới tự nhiên của hai nước.
This river is the natural border between the two countries.
#2
tā他shì是kēxuéjiè科学界de的zhùmíng著名rénwù人物。
Ông ấy là một nhân vật nổi tiếng trong giới khoa học.
He is a well-known figure in the scientific community.
#3
zhè这bù部diànyǐng电影zài在yìshùjiè艺术界yǐnqǐ引起le了hěn很dà大de的hōngdòng轰动。
Bộ phim này đã gây ra tiếng vang lớn trong giới nghệ thuật.
This film caused quite a stir in the art world.
#4
péngyou朋友hé和liànrén恋人zhījiān之间yǒu有yì一tiáo条móhu模糊de的jièxiàn界线。
Giữa bạn bè và người yêu có một ranh giới mơ hồ.
There is a blurry line between friends and lovers.
#5
kuàyuèguójiè跨越国界qù去bāngzhù帮助xūyào需要de的rén人shì是yí一jiàn件wěidà伟大de的shì事。
Vượt qua biên giới quốc gia để giúp đỡ những người có nhu cầu là một việc làm vĩ đại.
It is a great thing to cross national borders to help people in need.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây