Liên hệ
世界
shìjiè
thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
Hán việt: thế giới
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
Ví dụ (8)
xiǎngzhōuyóushìjiè
Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
shì jiè世界shangzuìgāodeshānshìzhūlǎngmǎfēngfēng
Ngọn núi cao nhất trên thế giới là đỉnh Everest.
shìshì jiè世界wénmíngde xuéjiā
Ông ấy là nhà khoa học nổi tiếng thế giới.
wǎng luògǎi biànlezhěng shìjiè
Mạng internet đã thay đổi cả thế giới.
zhèshìge miàodeshìjiè
Đây là một thế giới kỳ diệu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI