Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shìjiè
HSK 3
thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
Hán Việt:THẾ GIỚI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
世Thế • chữ 世+田Điền • chữ 界+介Giới • chữ 界

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

世界
shìjiè
thế giới
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thếshì
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điềntián
Ruộng (phía trên)
Bộ Điền
介
Giớijiè
Giữa / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "世界" (shìjiè) mang nghĩa "thế giới", kết hợp bởi 世 (shì - thế): "thế giới" + 界 (jiè - giới): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
ENTiếng Anh:World, earth, globe.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想qù去zhōuyóu周游shìjiè世界。
Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
I want to travel around the world.
#2
shìjiè世界shàng上zuì最gāo高de的shān山shì是zhū珠mù穆lǎng朗mǎ玛fēng峰。
Ngọn núi cao nhất trên thế giới là đỉnh Everest.
The highest mountain in the world is Mount Everest.
#3
tā他shì是shìjiè世界wénmíng闻名de的kēxuéjiā科学家。
Ông ấy là nhà khoa học nổi tiếng thế giới.
He is a world-famous scientist.
#4
wǎngluò网络gǎibiàn改变le了zhěnggè整个shìjiè世界。
Mạng internet đã thay đổi cả thế giới.
The internet has changed the whole world.
#5
zhè这shì是yí一gè个qímiào奇妙de的shìjiè世界。
Đây là một thế giới kỳ diệu.
This is a wonderful world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây