Hán Việt:THẾ GIỚI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
世Thế • chữ 世+田Điền • chữ 界+介Giới • chữ 界
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

世界
thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
ENTiếng Anh:World, earth, globe.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想去周游世界。
Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
I want to travel around the world.
#2
世界上最高的山是珠穆朗玛峰。
Ngọn núi cao nhất trên thế giới là đỉnh Everest.
The highest mountain in the world is Mount Everest.
#3
他是世界闻名的科学家。
Ông ấy là nhà khoa học nổi tiếng thế giới.
He is a world-famous scientist.
#4
网络改变了整个世界。
Mạng internet đã thay đổi cả thế giới.
The internet has changed the whole world.
#5
这是一个奇妙的世界。
Đây là một thế giới kỳ diệu.
This is a wonderful world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
