phải, cần, cần phải
Hán việt: tu
ノノノ一ノ丨フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Hiệt (), giản thể giữ ý lông () mọc trên đầu (), râu , cũng có nghĩa phải.

Thành phần cấu tạo

phải, cần; râu
Bộ Sam
Lông (bên trái)
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:phải, cần, cần phải
Ví dụ (5)
men zhǔn shídào huìchǎng
Chúng ta phải đến hội trường đúng giờ.
yezhǎngzhechángchángdebái
Ông nội để một bộ râu trắng dài.
bàn zhèxiàng chū shìshēn fènzhèng
Để giải quyết nghiệp vụ này phải xuất trình chứng minh thư.
diédetóushàngyǒuduìchù
Trên đầu con bướm có một cặp râu.
dān xīnzhèjiànshì qing
Bạn không cần phải lo lắng về chuyện này.
2
danh từ
Nghĩa:râu, ria
Ví dụ (3)
liúzhe
Anh ấy để râu.
lǎoréndedōubáile
Râu tóc cụ già đều bạc.
dehěncháng
Râu của anh ấy rất dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây