Hán Việt:TU••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノノノ一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
彡Sam+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
须
phải, cần; râu
彡
Bộ Sam
Lông (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh minh họa

须
phải, cần, cần phải
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ / phó từ
VINghĩa:phải, cần, cần phải
ENTiếng Anh:must, have to, beard
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们必须准时到达会场。
Chúng ta phải đến hội trường đúng giờ.
We must arrive at the venue on time.
#2
爷爷长着长长的白胡须。
Ông nội để một bộ râu trắng dài.
Grandpa has a long white beard.
#3
办理这项业务须出示身份证。
Để giải quyết nghiệp vụ này phải xuất trình chứng minh thư.
You must present your ID card to handle this service.
#4
蝴蝶的头上有一对触须。
Trên đầu con bướm có một cặp râu.
A butterfly has a pair of antennae on its head.
#5
你无须担心这件事情。
Bạn không cần phải lo lắng về chuyện này.
You needn't worry about this matter.
2
Danh từ
VINghĩa:râu, ria
ENTiếng Anh:beard, whiskers, mustache
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他留着胡须。
Anh ấy để râu.
He wears a beard.
#2
老人的须发都白了。
Râu tóc cụ già đều bạc.
The old man's hair and beard have turned completely white.
#3
他的须很长。
Râu của anh ấy rất dài.
His beard is very long.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây