Phải; râu
Hán việt: tu
ノノノ一ノ丨フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Hiệt (), giản thể giữ ý lông () mọc trên đầu (), râu , cũng có nghĩa phải.

Thành phần cấu tạo

Phải; râu
Bộ Sam
Lông (bên trái)
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Phải; râu
Ví dụ (5)
wǒmenbìxūzhǔnshídàodáhuìchǎng
Chúng ta phải đến hội trường đúng giờ.
yéyechángzhechángchángdebáihúxū
Ông nội để một bộ râu trắng dài.
bànlǐzhèxiàngyèwùchūshìshēnfènzhèng
Để giải quyết nghiệp vụ này phải xuất trình chứng minh thư.
húdiédetóushàngyǒuyíduìchùxū
Trên đầu con bướm có một cặp râu.
wúxūdānxīnzhèjiànshìqíng
Bạn không cần phải lo lắng về chuyện này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI