Phải; râu
Hán việt: tu
ノノノ一ノ丨フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
suǒyǒuzhíyuánbìxūchuān穿zhìfú
Tất cả nhân viên đều phải mặc đồng phục.
2
shíhòudàolewǒmenbìxūzǒule
Đã đến lúc, chúng ta phải đi rồi.
3
zhèkùnnánwǒmenbìxūguò
Chúng ta phải vượt qua khó khăn này.
4
wǒmenbìxūtígāoshēngchǎnlì
Chúng ta phải nâng cao năng suất lao động.
5
wéilegènghǎodejiéguǒwǒmenbìxūgèngjiānǔlì
Để có kết quả tốt hơn, chúng ta phải cố gắng hơn.
6
wǒmenbìxūzhǎodàoxīndebànfǎ
Chúng ta phải tìm một cách mới.
7
wǒmenbìxūguānxīnqìhòubiànhuà
Chúng ta phải quan tâm đến biến đổi khí hậu.
8
bìxūwánchéngzuòyè
Bạn phải hoàn thành bài tập.
9
wǒmenbìxūbǎohùhuánjìng
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
10
bìxūzūnshǒuguīzé
Phải tuân thủ luật lệ.
11
wéilejiànkāngbìxūduànliànshēntǐ
Vì sức khỏe, bạn phải tập thể dục.
12
wǒmenbìxūzūnzhòngbǐcǐ
Chúng ta phải tôn trọng lẫn nhau.

Từ đã xem

AI