Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bìxū
HSK 3
phải, nhất định phải, bắt buộc (biểu thị mệnh lệnh hoặc sự cần thiết khách quan mạnh mẽ).
Hán Việt:TẤT TU••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
心Tâm • chữ 必+丿Nét phẩy • chữ 必+彡Sam • chữ 须+页Hiệt • chữ 须

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

必须
bìxū
Phải, cần thiết
必
bì • tất
phải
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim
Bộ Tâm
丿
Nét phẩypiě
Nét xuyên qua
须
xū • tu
phải
彡
Bộ Samshān
Lông (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "必须" (bìxū) mang nghĩa "Phải, cần thiết", kết hợp bởi 必 (bì - tất): "phải" + 须 (xū - tu): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 必: Một nét phẩy dứt khoát xuyên qua trái tim (心) thể hiện ý chí sắt đá đã quyết là nhất định, bắt buộc phải làm (必). • Chữ 须: Những sợi râu (彡) mọc dài dưới khuôn mặt và cái đầu (页) của bậc trưởng lão biểu trưng cho chòm râu, cũng mang nghĩa là cần phải (须).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ / động từ năng nguyện
VINghĩa:phải, nhất định phải, bắt buộc (biểu thị mệnh lệnh hoặc sự cần thiết khách quan mạnh mẽ).
ENTiếng Anh:Must / Have to.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们bìxū必须zài在wǔdiǎn五点qián前chūfā出发。
Chúng ta bắt buộc phải xuất phát trước 5 giờ.
We must set out before five o’clock.
#2
xiǎngyào想要xuéhǎo学好hànyǔ汉语,nǐ你bìxū必须duō多liànxí练习。
Muốn học tốt tiếng Trung, bạn nhất định phải luyện tập nhiều.
If you want to learn Chinese well, you must practice more.
#3
zhè这jiàn件shì事wǒ我bìxū必须gàosu告诉nǐ你。
Chuyện này tôi bắt buộc phải nói cho bạn biết.
I must tell you about this.
#4
měi每gè个rén人dōu都bìxū必须zūnshǒu遵守fǎlǜ法律。
Mỗi người đều phải tuân thủ pháp luật.
Everyone must obey the law.
#5
zhè这shì是bìxū必须wánchéng完成de的rènwù任务。
Đây là nhiệm vụ bắt buộc phải hoàn thành.
This is a task that must be completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây