虽
丨フ一丨フ一丨一丶
9
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 雖 rất phức tạp, giản thể 虽 giữ ý dù nhỏ như trùng (虫) vẫn lên tiếng (口), mặc dù 虽.
Thành phần cấu tạo
虽
mặc dù, dẫu vậy
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Liên từ
Nghĩa:mặc dù, dẫu vậy
Ví dụ (5)
麻雀虽小,五脏俱全。
Tuy chim sẻ nhỏ, nhưng có đủ ngũ tạng (nhỏ nhưng có võ).
他虽年轻,却很有经验。
Anh ấy tuy trẻ tuổi, nhưng lại rất có kinh nghiệm.
条件虽苦,但大家都很乐观。
Điều kiện mặc dù gian khổ, nhưng mọi người đều rất lạc quan.
工作虽忙,也要注意身体。
Công việc dẫu bận rộn, cũng phải chú ý sức khỏe.
虽说如此,我还是不能答应你。
Dẫu nói là vậy, tôi vẫn không thể đồng ý với bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây