Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
suī
HSK 3
mặc dù, dẫu vậy
Hán Việt:TUY••Loại từ:Phó từ
9 nét
丨フ一丨フ一丨一丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+虫Trùng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

虽
suī
mặc dù, dẫu vậy
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía trên)
Bộ Khẩu
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng (phía dưới)
Bộ Trùng
Mẹo nhớ nhanh:

Con sâu nhỏ (虫) dù chỉ có cái miệng bé xíu (口) nhưng vẫn cố cất tiếng kêu, biểu thị ý nhượng bộ mặc dù, dẫu vậy (虽).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:mặc dù, dẫu vậy
ENTiếng Anh:although, even though, even if
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
máquè麻雀suī虽xiǎo小,wǔzàng五脏jùquán俱全。
Tuy chim sẻ nhỏ, nhưng có đủ ngũ tạng (nhỏ nhưng có võ).
Though small, it has everything it needs.
#2
tā他suī虽niánqīng年轻,què却hěn很yǒu有jīngyàn经验。
Anh ấy tuy trẻ tuổi, nhưng lại rất có kinh nghiệm.
Though he is young, he is very experienced.
#3
tiáojiàn条件suī虽kǔ苦,dàn但dàjiā大家dōu都hěn很lèguān乐观。
Điều kiện mặc dù gian khổ, nhưng mọi người đều rất lạc quan.
Although the conditions are tough, everyone remains optimistic.
#4
gōngzuò工作suī虽máng忙,yě也yào要zhùyì注意shēntǐ身体。
Công việc dẫu bận rộn, cũng phải chú ý sức khỏe.
Although work is busy, you should still take care of your health.
#5
suīshuō虽说rúcǐ如此,wǒ我háishi还是bù不néng能dāying答应nǐ你。
Dẫu nói là vậy, tôi vẫn không thể đồng ý với bạn.
Even so, I still can't agree to it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây