Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
suīrán
HSK 2
tuy, tuy là, mặc dù (thường đi cùng với 'dànshì' - nhưng).
Hán Việt:TUY NHIÊN••Loại từ:Liên từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu • chữ 虽+虫Trùng • chữ 虽+肰Chữ Nhiên • chữ 然+灬Hỏa • chữ 然

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

虽然
suīrán
mặc dù, cho dù
虽
suī • tuy
mặc dù
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía trên)
Bộ Khẩu
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng (phía dưới)
Bộ Trùng
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)rán
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)huǒ
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "虽然" (suīrán) mang nghĩa "mặc dù, cho dù", kết hợp bởi 虽 (suī - tuy): "mặc dù" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虽: Con sâu nhỏ (虫) dù chỉ có cái miệng bé xíu (口) nhưng vẫn cố cất tiếng kêu, biểu thị ý nhượng bộ mặc dù, dẫu vậy (虽). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:tuy, tuy là, mặc dù (thường đi cùng với 'dànshì' - nhưng).
ENTiếng Anh:Although / Even though.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
suīrán虽然wàimiàn外面xiàyǔ下雨,dànshì但是wǒmen我们háishi还是yào要qù去。
Mặc dù bên ngoài trời mưa, nhưng chúng tôi vẫn phải đi.
Although it is raining outside, we still have to go.
#2
suīrán虽然tā他hěn很máng忙,dànshì但是tā他háishi还是bāng帮le了wǒ我。
Tuy anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn giúp đỡ tôi.
Although he was very busy, he still helped me.
#3
suīrán虽然zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很guì贵,dànshì但是wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢。
Tuy bộ quần áo này rất đắt, nhưng tôi vô cùng thích.
Although this piece of clothing is expensive, I like it very much.
#4
suīrán虽然tā他shì是wàiguórén外国人,dànshì但是hànyǔ汉语shuō说de得hěn很hǎo好。
Mặc dù anh ấy là người nước ngoài, nhưng nói tiếng Trung rất tốt.
Although he is a foreigner, he speaks Chinese very well.
#5
suīrán虽然wǒ我hěn很lèi累,dànshì但是wǒ我shuì睡bù不zhe着。
Tuy tôi rất mệt, nhưng tôi không ngủ được.
Although I am very tired, I can't fall asleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây