虽然
suīrán
mặc dù, cho dù
Hán việt: tuy nhiên
HSK 2
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:tuy, tuy là, mặc dù (thường đi cùng với 'dànshì' - nhưng).
Ví dụ (11)
suīrán虽然wàimiànxiàyǔdànshìwǒmenháishìyào
Mặc dù bên ngoài trời mưa, nhưng chúng tôi vẫn phải đi.
suīrán虽然hěnmángdànshìháishìbāngliǎo
Tuy anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn giúp đỡ tôi.
suīrán虽然zhèjiànyīfuhěnguìdànshìfēichángxǐhuan
Tuy bộ quần áo này rất đắt, nhưng tôi vô cùng thích.
suīrán虽然shìwàiguóréndànshìhànyǔshuōdéhěnhǎo
Mặc dù anh ấy là người nước ngoài, nhưng nói tiếng Trung rất tốt.
suīrán虽然hěnlèidànshìshuìbùzhe
Tuy tôi rất mệt, nhưng tôi không ngủ được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI