shī
thực hiện, áp dụng
Hán việt: di
丶一フノノ一フ丨フ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Phương () pháp cũng () được thi hành, đưa vào thực tế, thực hiện .

Thành phần cấu tạo

shī
thực hiện, áp dụng
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
Cũng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thực hiện, áp dụng
Ví dụ (5)
zhèngfǔjuédìngshíshīxīndejīngjìzhèngcè
Chính phủ quyết định thực hiện chính sách kinh tế mới.
zhèxiàngguīdìngjiāngmíngniánkāishǐshīxíng
Quy định này sẽ bắt đầu được áp dụng vào năm sau.
búyàozǒngshìshìtúxiàngbiérénshījiāyālì
Đừng luôn cố gắng gây (áp dụng) áp lực lên người khác.
yīshēngzhèngzàiduìshāngzhějìnxíngjǐnjíshījiù
Bác sĩ đang thực hiện việc cấp cứu khẩn cấp cho người bị thương.
lǎoshīyīnggāigēnjùxuéshēngdetèdiǎnyīncáishījiào
Giáo viên nên dựa vào đặc điểm của học sinh để áp dụng phương pháp dạy học phù hợp (Tùy tài mà dạy).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI