Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shī
HSK 3
thực hiện, áp dụng
Hán Việt:THI••Loại từ:Động từ
9 nét
丶一フノノ一フ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
方Phương+也Dã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

施
shī
thực hiện, áp dụng
方
Phươngfāng
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dãyě
Cũng (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thực hiện, áp dụng
ENTiếng Anh:carry out, execute, bestow, apply
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèngfǔ政府juédìng决定shíshī实施xīn新de的jīngjì经济zhèngcè政策。
Chính phủ quyết định thực hiện chính sách kinh tế mới.
The government has decided to implement a new economic policy.
#2
zhè这xiàng项guīdìng规定jiāng将yú于míngnián明年kāishǐ开始shīxíng施行。
Quy định này sẽ bắt đầu được áp dụng vào năm sau.
This regulation will go into effect next year.
#3
búyào不要zǒngshì总是shìtú试图xiàng向biérén别人shījiā施加yālì压力。
Đừng luôn cố gắng gây (áp dụng) áp lực lên người khác.
Don't always try to put pressure on others.
#4
yīshēng医生zhèngzài正在duì对shāngzhě伤者jìnxíng进行jǐnjí紧急shī施jiù救。
Bác sĩ đang thực hiện việc cấp cứu khẩn cấp cho người bị thương.
The doctors are giving emergency treatment to the injured.
#5
lǎoshī老师yīnggāi应该gēnjù根据xuésheng学生de的tèdiǎn特点yīncáishījiào因材施教。
Giáo viên nên dựa vào đặc điểm của học sinh để áp dụng phương pháp dạy học phù hợp (Tùy tài mà dạy).
Teachers should teach students according to their individual aptitudes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây