设施
shèshī
Tiện nghi, trang thiết bị
Hán việt: thiết di
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cơ sở vật chất, tiện ích, công trình, trang thiết bị (quy mô lớn).
Ví dụ (8)
zhègexiǎoqūdegōnggòngshèshīfēichángwánshàn
Các tiện ích công cộng của khu dân cư này rất hoàn thiện.
wǒmenyàojiāqiángjīchǔshèshījiànshè
Chúng ta phải tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng.
zhèlǐyǒuhěnhǎodetǐyùshèshī
Ở đây có các công trình (cơ sở vật chất) thể thao rất tốt.
jiāyīyuàndeyīliáoshèshī设施hěnxiānjìn
Trang thiết bị y tế của bệnh viện đó rất tiên tiến.
yǒuxiēyóulèshèshī设施zhèngzàiwéixiūzhōng
Một số thiết bị vui chơi giải trí đang trong quá trình bảo trì.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI